hủy diệt

  1. huỷ diệt đgt (H. huỷ: phá đi; diệt: làm cho mất đi) Làm cho mất hẳn đi; Làm cho chết đi: giặc khổng lổ, man rợ huỷ diệt dân lành bằng chiến tranh điện tử (Sóng-hồng).
hủy diệt
Một cơn bão lớn có thể hủy diệt toàn bộ ngôi làng.