hủy hoại

Học thuật
Thân thiện
hủy hoại

Một cơn bão lớn có thể hủy hoại ngôi nhà.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho hư hại, suy yếu rồi dẫn đến hỏng hoặc mất đi: Hành động phá hoại, làm tổn hại nghiêm trọng đến một vật thể, sức khỏe, tinh thần hoặc một cái đó giá trị, khiến không còn nguyên vẹn hoặc hoạt động bình thường.
    • Làm tiêu tan, phá vỡ hoàn toàn: Hành động tàn phá đến mức làm mất đi hoàn toàn hình dạng, chức năng hoặc giá trị vốn .
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chất độc đó sẽ từ từ hủy hoại gan của anh. (Chất độc đó sẽ từ từ làm hư hại gan của anh.)
    • Chiến tranh đã hủy hoại nhiều di sản văn hóa. (Chiến tranh đã làm hư hại nhiều di sản văn hóa.)
    • Những suy nghĩ tiêu cực có thể hủy hoại tinh thần của một người. (Những suy nghĩ tiêu cực có thể làm suy yếu tinh thần của một người.)
    • lụt hủy hoại mùa màng. ( lụt làm hư hại mùa màng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hủy hoại bản thân": chỉ hành vi tự làm tổn hại đến sức khỏe, danh dự hoặc tương lai của chính mình.

    • Anh ta đang hủy hoại bản thân bằng rượu ma túy. (Anh ta đang tự làm hại bản thân bằng rượu ma túy.)
  • "hủy hoại môi trường": chỉ hành động gây ra thiệt hại nghiêm trọng, lâu dài cho môi trường tự nhiên.

    • Ô nhiễm công nghiệp đang hủy hoại môi trường sống. (Ô nhiễm công nghiệp đang làm tổn hại nghiêm trọng môi trường sống.)
Biến thể từ gần giống
  • Hủy (động từ): làm cho mất đi, không còn giá trị sử dụng (thường dùng cho giấy tờ, hợp đồng, đồ vật). dụ: , .
  • Hoại (động từ/tính từ): bị , bị hỏng. dụ: , .
  • Hủy diệt (động từ): phá hủy hoàn toàn, làm cho tiêu tan. Mức độ mạnh hơn "hủy hoại".
  • Tàn phá (động từ): phá hủy dữ dội, để lại hậu quả nặng nề (thường dùng cho thiên tai, chiến tranh).
  • Làm hư hại (cụm động từ): làm cho bị hỏng một phần, mức độ nhẹ hơn "hủy hoại".
Từ đồng nghĩa
  • Phá hoại: cố ý làm hư hỏng, gây thiệt hại.
  • Tàn phá: phá hủy mạnh mẽ toàn diện.
  • Làm hư hại: làm cho bị hỏng.
  • Băng hoại (thường dùng cho đạo đức, tinh thần): suy đồi, sa sút nghiêm trọng.
Từ trái nghĩa
  • Bảo vệ: giữ gìn, chống lại sự xâm hại.
  • Gìn giữ: giữ cho nguyên vẹn, không để hư hỏng.
  • Tu bổ: sửa chữa, phục hồi những chỗ hư hỏng.
  • Xây dựng: tạo ra, làm cho phát triển.
Các cụm từ liên quan
  • Hủy hoại sức khỏe: làm tổn hại đến thể chất.
  • Hủy hoại thanh danh: làm mất đi danh tiếng tốt đẹp.
  • Hủy hoại hạnh phúc: phá vỡ, làm tan vỡ sự hạnh phúc.
  • Sự hủy hoại (danh từ): hành động hoặc kết quả của việc hủy hoại.
Lưu ý sử dụng
  • "Hủy hoại" thường diễn tả một quá trình hoặc hành động gây ra hậu quả nghiêm trọng, lâu dài, khó có thể khôi phục hoàn toàn. mang sắc thái mạnh hơn so với "làm hư hại".
  • Từ này có thể dùng cho cả vật chất (cơ thể, công trình, môi trường) lẫn tinh thần (tâm hồn, danh dự, hạnh phúc).
  • Trong văn viết trang trọng hoặc báo chí, "hủy hoại" thường được dùng để chỉ những thiệt hạiquy mô lớn hoặc tính chất nghiêm trọng.
hủy hoại

Một cơn bão lớn có thể hủy hoại ngôi nhà.

  1. Làm cho suy yếu rồi hỏng : Hủy hoại thân thể.