hứng tình

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Kích thích đến tình dục: Trạng thái hoặc cảm giác bị kích thích, ham muốn tình dục.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Âm nhạc ánh sáng mờ ảo trong căn phòng khiến anh ta hứng tình.
    • ấy cảm thấy hứng tình sau khi xem bộ phim lãng mạn đó.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lên hứng tình": diễn tả trạng thái bắt đầu hoặc gia tăng cảm giác ham muốn.
    • Sau vài ly rượu, anh ta bắt đầu lên hứng tình.
  • "mất hứng tình": diễn tả trạng thái cảm giác ham muốn bị gián đoạn hoặc biến mất.
    • Tiếng chuông điện thoại reo đột ngột khiến họ mất hứng tình.
Biến thể từ gần giống
  • Hứng khởi (động từ): hứng thú, phấn chấn (thường dùng cho các hoạt động tinh thần, công việc, không mang nghĩa tình dục).
    • Nghe bài phát biểu, anh ấy trở nên hứng khởi với dự án mới.
  • Kích thích (động từ): Làm cho hoạt động mạnh lên, có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh (sinh lý, tinh thần).
  • Ham muốn (danh từ): Lòng mong muốn, thèm khát mạnh mẽ, có thể ham muốn tình dục hoặc các thứ khác.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Phấn khích (trong ngữ cảnh tình dục), nổi ham muốn.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "hứng tình" mang sắc thái thân mật, thường dùng trong văn nói hoặc ngữ cảnh không trang trọng. Cần cân nhắc ngữ cảnh khi sử dụng.
  • Nghĩa của từ tập trung vào cảm giác kích thích tình dục, khác với từ "hứng thú" (chỉ sự quan tâm, thích thú nói chung).
  1. đgt. Kích thích đến tình dục.

Từ chứa "hứng tình"