hứng tình
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Kích thích đến tình dục: Trạng thái hoặc cảm giác bị kích thích, có ham muốn tình dục.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Âm nhạc và ánh sáng mờ ảo trong căn phòng khiến anh ta hứng tình.
- Cô ấy cảm thấy hứng tình sau khi xem bộ phim lãng mạn đó.
Các cách sử dụng nâng cao
- "lên hứng tình": diễn tả trạng thái bắt đầu hoặc gia tăng cảm giác ham muốn.
- Sau vài ly rượu, anh ta bắt đầu lên hứng tình.
- "mất hứng tình": diễn tả trạng thái cảm giác ham muốn bị gián đoạn hoặc biến mất.
- Tiếng chuông điện thoại reo đột ngột khiến họ mất hứng tình.
Biến thể và từ gần giống
- Hứng khởi (động từ): Có hứng thú, phấn chấn (thường dùng cho các hoạt động tinh thần, công việc, không mang nghĩa tình dục).
- Nghe bài phát biểu, anh ấy trở nên hứng khởi với dự án mới.
- Kích thích (động từ): Làm cho hoạt động mạnh lên, có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh (sinh lý, tinh thần).
- Ham muốn (danh từ): Lòng mong muốn, thèm khát mạnh mẽ, có thể là ham muốn tình dục hoặc các thứ khác.
Từ đồng nghĩa
- Động từ: Phấn khích (trong ngữ cảnh tình dục), nổi ham muốn.
Lưu ý sử dụng
- Từ "hứng tình" mang sắc thái thân mật, thường dùng trong văn nói hoặc ngữ cảnh không trang trọng. Cần cân nhắc ngữ cảnh khi sử dụng.
- Nghĩa của từ tập trung vào cảm giác kích thích tình dục, khác với từ "hứng thú" (chỉ sự quan tâm, thích thú nói chung).
- đgt. Kích thích đến tình dục.