hứng thú

  1. I d. Sự ham thích. Tác phẩm gây được hứng thú cho người đọc.
  2. II t. Cảm thấy , hào hứng. Hứng thú với công việc. Câu chuyện nghe rất hứng thú.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

hứng thú
Câu chuyện cô giáo kể khiến các em học sinh rất hứng thú.