hữu dụng

Học thuật
Thân thiện
hữu dụng

Một chiếc búa là một công cụ rất hữu dụng trong nhà.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có ích, có thể dùng được để phục vụ một mục đích nào đó: "Hữu dụng" mô tả tính chất của một sự vật, sự việc hoặc con người mang lại lợi ích, giá trị thiết thực có thể sử dụng được trong thực tế.
    • giá trị sử dụng, không vô ích: Nhấn mạnh khả năng đáp ứng được nhu cầu cụ thể, giải quyết được vấn đề hoặc phát huy tác dụng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chiếc máy tính này vẫn còn rất hữu dụng cho công việc soạn thảo văn bản. (Mô tả đồ vật vẫn giá trị sử dụng)
    • Anh ấy một nhân viên hữu dụng, luôn hoàn thành tốt mọi nhiệm vụ được giao. (Mô tả con người có ích, làm được việc)
    • Kiến thức ngoại ngữ thực sự hữu dụng trong môi trường làm việc quốc tế. (Mô tả kiến thức tính ứng dụng cao)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tính hữu dụng": khái niệm chỉ mức độ có ích, giá trị sử dụng của một thứ đó.
    • Tính hữu dụng của phần mềm mới này đã được tất cả người dùng công nhận.
  • "vô cùng hữu dụng": nhấn mạnh mức độ có ích rất cao.
    • Lời khuyên của anh ấycùng hữu dụng, giúp tôi giải quyết được khó khăn.
Biến thể từ gần giống
  • Hữu ích (tính từ): Có ích lợi. (Từ gần nghĩa, thường dùng phổ biến hơn trong nhiều ngữ cảnh).
    • Cuốn sách này cung cấp nhiều thông tin hữu ích.
  • Thiết thực (tính từ): tính áp dụng vào thực tế, mang lại kết quả cụ thể.
    • Đó một đề xuất rất thiết thực.
  • Ứng dụng (danh từ/động từ): Việc áp dụng kiến thức, nguyên lý vào thực tế; tính áp dụng được.
    • Khoa học ứng dụng. (danh từ)
    • Công nghệ này có thể ứng dụng vào sản xuất. (động từ)
Từ đồng nghĩa
  • Có ích: Mang lại lợi ích.
  • tác dụng: Phát huy được hiệu quả.
  • Dụng được: Có thể dùng được (cách nói khác).
Từ trái nghĩa
  • dụng: Không tác dụng, không dùng được việc.
  • Vô ích: Không mang lại lợi ích .
  • Bất lợi: Gây trở ngại, thiệt hại.
hữu dụng

Một chiếc búa là một công cụ rất hữu dụng trong nhà.

  1. lợi ích, dùng được việc : Con người hữu dụng.