habileté

danh từ giống cái
  1. sự khéo, sự khéo léo, sự khéo tay
    • Agir avec habileté
      hành động khéo léo
  2. sự khéo, sự khôn khéo
  3. (số nhiều) ngón khéo léo
    • Ses habiletés furent sans effet
      những ngón khéo léo của hắn không kết quả
  4. (từ ; nghĩa ) khả năng, tài năng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "habileté"

habileté
L'artisan fait preuve d'une grande habileté en sculptant le bois.