haemophilia a

haemophilia a

A doctor explains the concept of haemophilia A to a student using a medical diagram.

Định nghĩa

Danh từ (không đếm được):
- Bệnh máu khó đông A: Một dạng rối loạn chảy máu di truyền do thiếu hụt yếu tố đông máu VIII (factor VIII). Bệnh này hầu như chỉ xảy ranam giới gây ra hiện tượng chảy máu kéo dài sau chấn thương hoặc phẫu thuật.

dụ sử dụng
  • (Bệnh máu khó đông A một rối loạn di truyền nghiêm trọng ảnh hưởng đến quá trình đông máu.)
  • (Người mắc bệnh máu khó đông A thường cần tiêm yếu tố VIII thường xuyên để ngăn các đợt chảy máu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be diagnosed with haemophilia A": được chẩn đoán mắc bệnh máu khó đông A. (Đứa trẻ được chẩn đoán mắc bệnh máu khó đông A khi mới sinh.)
  • "mild/moderate/severe haemophilia A": phân loại mức độ bệnh dựa trên nồng độ yếu tố VIII trong máu. (Bệnh nhân bị bệnh máu khó đông A nặng ít hơn 1% hoạt động yếu tố VIII bình thường.)
Biến thể từ gần giống
  • Haemophilia (n): bệnh máu khó đông nói chung (gồm cả haemophilia A B). (Bệnh máu khó đông một rối loạn chảy máu di truyền.)
  • Haemophilia B (n): bệnh máu khó đông B (thiếu hụt yếu tố IX). (Bệnh máu khó đông B ít phổ biến hơn bệnh máu khó đông A.)
Từ đồng nghĩa
  • Classic haemophilia: tên gọi khác của haemophilia A, đây dạng phổ biến nhất. (Bệnh máu khó đông cổ điển ảnh hưởng đến khoảng 1 trong 5.000 ca sinh nam.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs trực tiếp cho thuật ngữ y khoa này, nhưng các động từ thường dùng với :
    • "to manage haemophilia A": kiểm soát bệnh máu khó đông A.
      Doctors help patients manage haemophilia A with clotting factor therapy. (Bác sĩ giúp bệnh nhân kiểm soát bệnh máu khó đông A bằng liệu pháp yếu tố đông máu.)
    • "to treat haemophilia A": điều trị bệnh máu khó đông A.
      New gene therapies are being developed to treat haemophilia A. (Các liệu pháp gen mới đang được phát triển để điều trị bệnh máu khó đông A.)
Thành ngữ liên quan
  • "a bleeding disorder": cụm từ y khoa dùng để chỉ chung các bệnh như haemophilia A. (Bệnh máu khó đông A rối loạn chảy máu di truyền phổ biến nhất.)