haemostatic

/,hi:mou'stætik/ Cách viết khác : (hemostatic) /,hi:mou'stætik/
Học thuật
Thân thiện
haemostatic

A doctor applies a haemostatic agent to a small wound on a patient's finger.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cầm máu: tác dụng làm ngừng hoặc kiểm soát sự chảy máu.
  2. Danh từ:
    • Thuốc cầm máu: Một chất hoặc loại thuốc được sử dụng để làm ngừng chảy máu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The surgeon applied a haemostatic agent to control the bleeding. (Bác sĩ phẫu thuật đã sử dụng một chất cầm máu để kiểm soát tình trạng chảy máu.)
    • Gauze with haemostatic properties is used in emergency medicine. (Gạc đặc tính cầm máu được sử dụng trong y học cấp cứu.)
  • Danh từ:

    • This powder is a powerful haemostatic. (Loại bột này một thuốc cầm máu mạnh.)
    • The first-aid kit contains a haemostatic for severe wounds. (Hộp sơ cứu chứa thuốc cầm máu cho vết thương nghiêm trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Haemostatic effect: Hiệu ứng cầm máu.
    • The medication's primary haemostatic effect is rapid. (Hiệu ứng cầm máu chính của loại thuốc này rất nhanh.)
  • Haemostatic forceps: Kẹp cầm máu (một dụng cụ phẫu thuật).
    • The nurse handed the surgeon the haemostatic forceps. (Y tá đưa cho bác sĩ phẫu thuật chiếc kẹp cầm máu.)
Biến thể từ gần giống
  • Haemostasis (danh từ): Sự cầm máu, quá trình ngừng chảy máu.
    • The body's natural haemostasis involves blood clotting. (Sự cầm máu tự nhiên của cơ thể liên quan đến quá trình đông máu.)
  • Hemostatic (tính từ/danh từ): Cách viết khác (theo tiếng Mỹ) của "haemostatic".
Từ đồng nghĩa
  • Styptic (tính từ/danh từ): Làm se, cầm máu (thường dùng cho thuốc bôi ngoài da).
  • Antihaemorrhagic (tính từ/danh từ): Chống chảy máu.
haemostatic

A doctor applies a haemostatic agent to a small wound on a patient's finger.

tính từ
  1. (y học) cầm máu
danh từ
  1. (y học) thuốc cầm máu

Từ gần giống