hemostatic

/,hi:mou'stætik/ Cách viết khác : (hemostatic) /,hi:mou'stætik/
tính từ
  1. (y học) cầm máu
danh từ
  1. (y học) thuốc cầm máu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "hemostatic"

hemostatic
The nurse applied a hemostatic agent to the patient's minor cut.