hagiographist

/,hægi'ɔgrəfist/ Cách viết khác : (hagiographer) /,hægi'ɔgrəfə/
Học thuật
Thân thiện
hagiographist

A hagiographist writes a glowing biography of a famous philanthropist.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người viết tiểu sử các vị thánh: Một học giả hoặc tác giả chuyên viết về cuộc đời, hành trạng những phép lạ của các vị thánh, thường với mục đích tôn vinh truyền bá đức tin.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The medieval hagiographist meticulously recorded the miracles attributed to Saint Francis. (Vị học giả viết tiểu sử thánh thời Trung Cổ đã tỉ mỉ ghi chép lại những phép lạ được cho của Thánh Francis.)
    • Her work as a hagiographist focuses on female saints of the early Christian era. (Công việc của với tư cách một người viết tiểu sử thánh tập trung vào các vị thánh nữ trong thời kỳ đầu của đốc giáo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh học thuật về tôn giáo, lịch sử Giáo hội, hoặc nghiên cứu văn học tôn giáo. nhấn mạnh đến khía cạnh nghiên cứu biên soạn hơn khía cạnh sùng đạo cá nhân.
Biến thể từ gần giống
  • Hagiographer (n): (cách viết khác, phổ biến hơn) người viết tiểu sử các vị thánh.
  • Hagiography (n): tác phẩm tiểu sử về các vị thánh; thể loại văn học viết về thánh nhân.
  • Hagiographic (adj): thuộc về hoặc tính chất của tiểu sử thánh nhân, thường mang hàm ý tán dương, lý tưởng hóa.
Từ đồng nghĩa
  • Biographer of saints: người viết tiểu sử các vị thánh.
  • Saint's chronicler: người ghi chép sử về thánh nhân.
hagiographist

A hagiographist writes a glowing biography of a famous philanthropist.

danh từ
  1. người viết tiểu sử các vị thánh

Từ đồng nghĩa