hagiology

/,hægi'ɔlədʤi/
Học thuật
Thân thiện
hagiology

A scholar reads a book of hagiology in a quiet library.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Truyện về các vị thánh: Môn nghiên cứu hoặc một tác phẩm văn học kể về cuộc đời những truyền thuyết của các vị thánh.
    • Tập sách về tiểu sử truyền thuyết về các vị thánh: Một bộ sưu tập các câu chuyện hoặc ghi chép hệ thống về các vị thánh.
    • Danh sách các vị thánh: Một danh mục liệt kê các vị thánh, thường được sắp xếp theo một trật tự nhất định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The library has a special section dedicated to hagiology. (Thư viện một khu vực đặc biệt dành riêng cho truyện về các vị thánh.)
    • His latest work is a comprehensive hagiology of early Christian saints. (Tác phẩm mới nhất của ông ấy một tập sách toàn diện về tiểu sử các vị thánh Kitô giáo thời kỳ đầu.)
    • Scholars compare different hagiologies to understand regional variations in saint veneration. (Các học giả so sánh những bộ sách về thánh khác nhau để hiểu sự khác biệt theo vùng trong việc tôn sùng các vị thánh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Critical hagiology": Chỉ việc nghiên cứu, phân tích phê bình các tư liệu về thánh, phân biệt giữa lịch sử truyền thuyết.
    • Modern critical hagiology examines the historical context of saintly legends. (Việc nghiên cứu phê bình về thánh hiện đại xem xét bối cảnh lịch sử của các truyền thuyết về thánh.)
Biến thể từ gần giống
  • Hagiographer (danh từ): Người viết tiểu sử các vị thánh.
    • The hagiographer spent years compiling stories of local saints. (Người viết tiểu sử thánh đã dành nhiều năm để biên soạn các câu chuyện về các vị thánh địa phương.)
  • Hagiographic (tính từ): Thuộc về hoặc tính chất của truyện kể về thánh.
    • The hagiographic text emphasizes the miracles performed by the saint. (Văn bản mang tính chất truyện thánh nhấn mạnh những phép lạ do vị thánh thực hiện.)
  • Hagiolatry (danh từ): Sự tôn sùng, thờ phụng các vị thánh.
Từ đồng nghĩa
  • Saintlore: Kiến thức hoặc tập hợp các câu chuyện về các thánh (từ ít phổ biến hơn).
  • Acts of the Saints: Hành trạng của các thánh (một cụm từ mô tả có nghĩa tương tự).
Thành ngữ liên quan
  • A living hagiology: (Cách dùng ẩn dụ) Đề cập đến một cộng đồng hoặc nhóm người được tôn kính như những vị thánh sống đức hạnh của họ.
    • To his followers, the wise elder was a living hagiology. (Đối với các tín đồ, vị trưởng lão khôn ngoan ấy một bộ truyện thánh sống.)
hagiology

A scholar reads a book of hagiology in a quiet library.

danh từ
  1. truyện về các vị thánh
  2. tập sách về tiểu sử truyền thuyết về các vị thánh
  3. danh sách các vị thánh