hair-shirt

Học thuật
Thân thiện
hair-shirt

A monk wears a simple hair-shirt under his robe.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Khắc khổ, khổ hạnh: Mô tả một lối sống hoặc thái độ từ bỏ mọi tiện nghi niềm vui vật chất, thường lý do tôn giáo hoặc đạo đức.
    • Hy sinh, quên mình: Mô tả sự sẵn sàng chịu đựng khó khăn, thiếu thốn hoặc từ chối lợi ích cá nhânmột mục đích lớn hơn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He adopted a hair-shirt lifestyle after joining the monastery. (Anh ấy theo đuổi một lối sống khắc khổ sau khi gia nhập tu viện.)
    • The politician's hair-shirt approach to economics emphasized austerity and self-denial. (Cách tiếp cận khổ hạnh của chính trị gia đó đối với nền kinh tế nhấn mạnh sự thắt lưng buộc bụng sự từ chối bản thân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hair-shirt policies": các chính sách khắc khổ.

    • The government implemented hair-shirt policies to reduce the national debt. (Chính phủ đã thực thi các chính sách khắc khổ để giảm nợ quốc gia.)
  • "a hair-shirt existence": một cuộc sống khổ hạnh.

    • The hermit lived a hair-shirt existence in the mountains. (Vị ẩn sĩ sống một cuộc đời khổ hạnh trên núi.)
Biến thể từ gần giống
  • Hair shirt (danh từ): áo vải thô lông (một loại áo làm từ vải thô ráp, thường bằng lông hoặc lạc đà, được mặc sát da để hành xác thể hiện sự sám hối trong một số truyền thống tôn giáo).
    • Monks in some orders wear a hair shirt as a form of penance. (Các nhà sư trong một số dòng tu mặc áo vải thô lông như một hình thức sám hối.)
Từ đồng nghĩa
  • Austere: khắc khổ, khổ hạnh.
  • Ascetic: khổ hạnh, tu hành khổ hạnh.
  • Self-denying: tự chối bỏ (bản thân), quên mình.
Từ trái nghĩa
  • Indulgent: nuông chiều, dễ dãi.
  • Luxurious: xa hoa, sang trọng.
  • Hedonistic: chủ nghĩa khoái lạc.
hair-shirt

A monk wears a simple hair-shirt under his robe.

Adjective
  1. hy sinh, quên mình; khắc khổ, khổ hạnh

Từ chứa "hair-shirt"