half-and-half

/'hɑ:fənd'hɑ:f/
danh từ
  1. nửa nọ, nửa kia (trộn vào với nhau như rượu, thuốc lá...)
tính từ
  1. nửa nọ, nửa kia; phần nọ phần kia
phó từ
  1. nửa nọ, nửa kia; phần nọ phần kia; vừa vừa không
    • are you sorry for him? - half-and-half
      anh lấy làm tiếc cho hắn không? vừa vừa không

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

half-and-half
A baker pours half-and-half into a cup of coffee.