half-and-half

/'hɑ:fənd'hɑ:f/
Học thuật
Thân thiện
half-and-half

A baker pours half-and-half into a cup of coffee.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hỗn hợp gồm hai phần bằng nhau của hai thứ khác nhau: Thường dùng để chỉ một sự pha trộn theo tỷ lệ 50/50, đặc biệt phổ biến với sữa kem (half milk and half cream).
    • Nửa nọ, nửa kia: Một thứ được tạo thành từ hai thành phần hoặc hai loại bằng nhau.
  2. Tính từ:

    • Nửa nọ nửa kia, phần nọ phần kia: Mô tả một thứ đó được tạo thành hoặc bao gồm hai phần bằng nhau của hai thứ khác nhau.
    • Vừa vừa không, lửng lơ: (Trong cách dùng không chính thức) Mô tả một thái độ, cảm xúc hoặc tình huống không rõ ràng, không hoàn toàn nghiêng về một phía.
  3. Phó từ:

    • Một nửa theo cách này, một nửa theo cách kia: Theo một cách thức được chia đều hoặc kết hợp giữa hai lựa chọn, trạng thái.
    • Vừa vừa không: Một cách không dứt khoát, không hoàn toàn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • I prefer to use half-and-half in my coffee instead of just milk. (Tôi thích dùng hỗn hợp sữa kem trong cà phê của mình hơn chỉ dùng sữa.)
    • The sauce is a half-and-half of mayonnaise and yogurt. (Nước sốt một hỗn hợp nửa nọ nửa kia giữa mayonnaise sữa chua.)
  • Tính từ:

    • We ordered a half-and-half pizza with pepperoni on one side and mushrooms on the other. (Chúng tôi gọi một chiếc pizza nửa nọ nửa kia với pepperoni ở một nửa nấmnửa còn lại.)
    • His feelings about the move were half-and-half; he was excited but also nervous. (Cảm xúc của anh ấy về việc chuyển nhà vừa vừa không; anh ấy vừa háo hức nhưng cũng lo lắng.)
  • Phó từ:

    • "Are you enjoying the movie?" - "Half-and-half. The plot is good, but the acting is poor." ("Bạn thích bộ phim không?" - "Vừa vừa không. Cốt truyện thì hay, nhưng diễn xuất thì tệ.")
    • The inheritance was split half-and-half between the two siblings. (Tài sản thừa kế được chia đều làm đôi cho hai anh chị em.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To go half-and-half on something": Chia đôi chi phí, cùng nhau trả tiền cho một thứ đó.

    • Let's go half-and-half on the dinner bill. (Chúng ta hãy chia đôi hóa đơn bữa tối đi.)
  • Dùng trong ẩm thực: "Half-and-half" thường được hiểu ngầm hỗn hợp sữa kem dùng cho cà phê. Khi nói về các hỗn hợp khác, cần chỉ rõ thành phần ( dụ: a half-and-half mixture of water and vinegar).

Biến thể từ gần giống
  • Fifty-fifty (adj/adv): Năm mươi-năm mươi, chia đều. (Thường dùng cho cơ hội, xác suất hoặc sự phân chia hơn hỗn hợp vật chất).

    • We have a fifty-fifty chance of winning. (Chúng ta cơ hội năm mươi-năm mươi để thắng.)
  • Mixture (n): Hỗn hợp. (Từ chung chung hơn, không nhất thiết chỉ tỷ lệ 50/50).

Từ đồng nghĩa
  • Danh từ/Tính từ (chỉ hỗn hợp): Blend (sự pha trộn), mixture (hỗn hợp), combination (sự kết hợp).
  • Tính từ/Phó từ (chỉ thái độ): Ambivalent (lưỡng lự), indecisive (không quyết đoán), on the fence (lưỡng lự, chưa quyết định).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào được tạo thành trực tiếp từ "half-and-half")

Thành ngữ liên quan
  • To be of two minds: Lưỡng lự, phân vân giữa hai ý kiến (tương tự nghĩa "vừa vừa không").
    • I'm of two minds about accepting the job offer. (Tôi phân vân về việc nên nhận lời mời làm việc đó không.)
half-and-half

A baker pours half-and-half into a cup of coffee.

danh từ
  1. nửa nọ, nửa kia (trộn vào với nhau như rượu, thuốc lá...)
tính từ
  1. nửa nọ, nửa kia; phần nọ phần kia
phó từ
  1. nửa nọ, nửa kia; phần nọ phần kia; vừa vừa không
    • are you sorry for him? - half-and-half
      anh lấy làm tiếc cho hắn không? vừa vừa không

Từ tương tự