half-cock

/'hɑ:fkɔk/
danh từ
  1. súng đã chốt
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tình trạng chưa chuẩn bị đầy đủ; tình trạng chưa suy nghĩ kỹ; tình trạng hãy còn bối rối

Idioms

  • to go off half-cock
    nói không suy nghĩ, hành động không suy nghĩ, bộp chộp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "half-cock"

half-cock
The soldier checked his musket at half-cock before cleaning it.