half-cock

/'hɑ:fkɔk/
Học thuật
Thân thiện
half-cock

The soldier checked his musket at half-cock before cleaning it.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • súng đã chốt (ở nấc an toàn): Vị trí của súng khi đã được kéo lên một nửa, thường vị trí an toàn, không thể bắn ngay lập tức.
    • Tình trạng chưa chuẩn bị đầy đủ; tình trạng chưa suy nghĩ kỹ: Trạng thái sẵn sàng một nửa, chưa hoàn toàn sẵn sàng để hành động hoặc chưa được cân nhắc kỹ lưỡng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The soldier left the rifle at half-cock for safety. (Người lính để khẩu súng trườngvị trí đã chốt để đảm bảo an toàn.)
    • His proposal failed because it was presented at half-cock. (Đề xuất của anh ta thất bại được trình bày trong tình trạng chưa chuẩn bị kỹ lưỡng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to go off at half-cock" (thành ngữ): Hành động hoặc nói năng một cách bộp chộp, vội vàng, không suy nghĩ trước khi tình huống đã chín muồi hoặc chưa sự chuẩn bị đầy đủ.
    • The manager went off at half-cock and announced the plan before the budget was approved. (Người quản lý hành động bộp chộp công bố kế hoạch trước khi ngân sách được phê duyệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Half-cocked (tính từ): Ở trạng thái chưa sẵn sàng, chưa được suy tính đầy đủ.
    • That was a half-cocked idea from the start. (Đó một ý tưởng chưa được suy nghĩ thấu đáo ngay từ đầu.)
Từ đồng nghĩa
  • Unprepared: chưa chuẩn bị.
  • Ill-considered: không được cân nhắc kỹ.
  • Premature: non, sớm, chưa chín muồi.
Thành ngữ liên quan
  • Go off half-cocked: Hành động/nói năng vội vàng, thiếu suy nghĩ.
    • Don't go off half-cocked; we need more information. (Đừng hành động bộp chộp; chúng ta cần thêm thông tin.)
half-cock

The soldier checked his musket at half-cock before cleaning it.

danh từ
  1. súng đã chốt
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tình trạng chưa chuẩn bị đầy đủ; tình trạng chưa suy nghĩ kỹ; tình trạng hãy còn bối rối

Idioms

  • to go off half-cock
    nói không suy nghĩ, hành động không suy nghĩ, bộp chộp

Từ chứa "half-cock"