half-done

/'hɑ:f'dʌn/
tính từ
  1. làm được một nửa, làm dở
  2. nửa sống, nửa chín, tái (bít tết)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "half-done"

half-done
The chef checks the half-done steak on the grill.