half-life
/'hɑ:flaif/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- (Vật lý) Chu kỳ bán rã: Thời gian cần thiết để một nửa số lượng nguyên tử trong một chất phóng xạ nhất định trải qua quá trình phân rã, biến đổi thành một nguyên tố khác.
- Thời gian giảm một nửa: Thời gian cần thiết để một đại lượng (như nồng độ chất trong cơ thể, hiệu quả của thuốc) giảm xuống còn một nửa giá trị ban đầu của nó.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The half-life of carbon-14 is about 5,730 years. (Chu kỳ bán rã của carbon-14 là khoảng 5.730 năm.)
- Scientists measure the half-life to understand how quickly a radioactive element decays. (Các nhà khoa học đo chu kỳ bán rã để hiểu một nguyên tố phóng xạ phân rã nhanh như thế nào.)
- The drug has a biological half-life of six hours in the human body. (Loại thuốc đó có thời gian bán thải sinh học là sáu giờ trong cơ thể người.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Biological half-life" (Thời gian bán thải sinh học): Thời gian cần thiết để một hệ thống sinh học (như cơ thể người) loại bỏ một nửa lượng chất đã hấp thụ qua các quá trình tự nhiên.
- The biological half-life of caffeine varies from person to person. (Thời gian bán thải sinh học của caffeine khác nhau tùy từng người.)
"Effective half-life" (Thời gian bán thải hiệu dụng): Thời gian kết hợp giữa sự phân rã phóng xạ và sự đào thải sinh học để lượng chất trong cơ thể giảm đi một nửa.
Biến thể và từ gần giống
- Half-lives (n, số nhiều): Các chu kỳ bán rã.
- Different isotopes have vastly different half-lives. (Các đồng vị khác nhau có chu kỳ bán rã rất khác nhau.)
Từ đồng nghĩa
- Radioactive half-life: Chu kỳ bán rã phóng xạ (nhấn mạnh vào bối cảnh vật lý hạt nhân).
- Disintegration half-time: Thời gian nửa phân rã (cách diễn đạt khác, ít phổ biến hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "half-life")
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "half-life")
danh từ
- (vật lý) chu kỳ nửa (phân) rã