half-time

/'hɑ:f'taim/
danh từ
  1. sự làm việc ăn lương nửa ngày
  2. (thể dục,thể thao) giờ giải lao; lúc hết hiệp nhất (trong một trận đấu hai hiệp)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "half-time"

half-time
He works half-time at the library.