hamstring

/'hæmstriɳ/
Học thuật
Thân thiện
hamstring

The athlete stretched his hamstring before the race.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Giải phẫu học):

    • Gân kheo: Một trong những nhóm gân lớnmặt sau của đầu gối, nối đùi sau với xương cẳng chân, rất quan trọng cho việc gập đầu gối.
  2. Ngoại động từ (Quá khứ: hamstringed hoặc hamstrung):

    • Cắt gân kheo (cho què): Hành động cắt đứt gân kheo, thường để làm một con vật (như ngựa) bị què hoặc làm liệt chức năng vận động.
    • (Nghĩa bóng) Làm liệt, làm què quặt; chặt vây cánh: Hành động làm suy yếu hoặc vô hiệu hóa hoàn toàn khả năng hành động hoặc hiệu quả của một người, tổ chức hoặc kế hoạch nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He pulled his hamstring during the sprint and had to stop running. (Anh ấy bị căng gân kheo trong lúc chạy nước rút phải dừng lại.)
    • A hamstring injury can take weeks to heal. (Một chấn thương gân kheo có thể mất nhiều tuần để lành.)
  • Động từ (Nghĩa đen):

    • In ancient times, a hamstrung horse was useless in battle. (Thời xưa, một con ngựa bị cắt gân kheo dụng trên chiến trường.)
  • Động từ (Nghĩa bóng):

    • The new regulations have hamstrung our ability to innovate. (Các quy định mới đã làm liệt khả năng đổi mới của chúng tôi.)
    • The team was hamstrung by a lack of funding. (Đội đã bị chặt vây cánh thiếu kinh phí.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be hamstrung by something": Bị làm cho bất lực hoặc vô hiệu hóa bởi một yếu tố nào đó (thường quy tắc, thiếu nguồn lực, hoặc hạn chế).
    • The investigation was hamstrung by bureaucratic red tape. (Cuộc điều tra đã bị què quặt bởi thủ tục hành chính rườm rà.)
Biến thể từ gần giống
  • Hamstrung (adj): Ở trạng thái bị làm cho bất lực, không thể hành động hiệu quả.
    • Without the necessary data, the researchers felt hamstrung. (Không dữ liệu cần thiết, các nhà nghiên cứu cảm thấy bị què quặt.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa động từ (bóng): Cripple (làm què quặt), paralyze (làm liệt), incapacitate (làm mất khả năng), debilitate (làm suy yếu), undermine (làm suy yếu nền tảng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này thường không đi với giới từ để tạo thành phrasal verb phổ biến. chủ yếu được sử dụngdạng động từ nguyên thể hoặc quá khứ phân từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "hamstring" một cách cố định.)

hamstring

The athlete stretched his hamstring before the race.

danh từ
  1. (giải phẫu) gân kheo
ngoại động từ hamstringed /'hæmstriɳd/, hamstrung /'hæmstriɳd/
  1. cắt gân kheo cho què
  2. (nghĩa bóng) làm què quặt; chặt vây cánh (của ai)

Từ gần giống