hand-to-hand

/'hændtə'hænd/
Học thuật
Thân thiện
hand-to-hand

Two soldiers engage in hand-to-hand combat during a training exercise.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Giáp lá cà, sát nhau: Mô tả một cuộc chiến, trận đánh, hoặc cuộc ẩu đả diễn ra ở cự ly rất gần, khi các đối thủ có thể chạm vào nhau bằng tay hoặc khí cầm tay.
    • Trực tiếp, không qua trung gian: (Nghĩa ít phổ biến hơn) Chỉ sự trao đổi, giao dịch, hoặc tiếp xúc trực tiếp giữa người với người.
  2. Phó từ:

    • cự ly gần, giáp lá cà: Mô tả cách thức chiến đấu hoặc vật lộn diễn ra trong khoảng cách rất ngắn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The soldiers were engaged in brutal hand-to-hand combat. (Những người lính tham gia vào cuộc chiến giáp lá cà tàn khốc.)
    • The riot descended into hand-to-hand fighting in the streets. (Cuộc bạo loạn biến thành những cuộc ẩu đả giáp lá cà trên đường phố.)
  • Phó từ:

    • They fought hand-to-hand for control of the weapon. (Họ vật lộn giáp lá cà để giành quyền kiểm soát khí.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hand-to-hand combat": chiến đấu giáp lá cà, cận chiến. Đây thuật ngữ quân sự phổ biến nhất.
    • Special forces are trained in hand-to-hand combat. (Lực lượng đặc nhiệm được huấn luyện chiến đấu giáp lá cà.)
Biến thể từ gần giống
  • Close-quarters combat (n): chiến đấucự ly gần (nghĩa tương tự "hand-to-hand combat").
  • Melee (n): cuộc hỗn chiến, cuộc ẩu đả hỗn loạncự ly gần.
Từ đồng nghĩa
  • Close-range: ở tầm gần.
  • At close quarters: ở cự ly rất gần.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với từ này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ này)

hand-to-hand

Two soldiers engage in hand-to-hand combat during a training exercise.

tính từ
  1. sát nhau, giáp lá cà
    • a hand-to-hand battle
      một trận đánh giáp lá cà
phó từ
  1. sát nhau, giáp lá cà

Từ tương tự