handbook

/'hændbuk/
danh từ
  1. sổ tay hướng dẫn; sách chỉ nam
  2. sách tóm tắt (số liệu, tài liệu khoa học...)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sổ tay của tay đánh cá ngựa chuyên nghiệp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "handbook"

Từ có nhắc đến "handbook"

handbook
The traveler consults a handbook about local birds.