hankering

/hæpniɳ/
Học thuật
Thân thiện
hankering

I have a hankering for a slice of warm apple pie.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự ao ước, sự khao khát, sự thèm muốn: Một cảm giác mong muốn mạnh mẽ, dai dẳng đối với một thứ đó cụ thể hoặc để làm một việc đó. Cảm giác này thường không dễ dàng dập tắt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She had a hankering for her grandmother's homemade bread. ( ấy khao khát được ăn bánh mì tự làm của ngoại.)
    • After years abroad, he felt a hankering to return to his hometown. (Sau nhiều nămnước ngoài, anh ấy cảm thấy khao khát được trở về quê hương.)
    • I have a sudden hankering for chocolate. (Tôi đột nhiên thèm muốn --la.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have a hankering for/after something": sự khao khát, thèm muốn một thứ đó.

    • He has a hankering for adventure. (Anh ta khao khát những cuộc phiêu lưu.)
  • "to have a hankering to do something": sự khao khát, mong muốn được làm một việc đó.

    • She had a hankering to learn how to play the piano. ( ấy khao khát được học chơi đàn piano.)
Biến thể từ gần giống
  • Hanker (động từ): khao khát, ao ước, thèm muốn.
    • He hankered after a simpler life. (Anh ấy khao khát một cuộc sống giản dị hơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Yearning (n): sự khao khát, sự mong mỏi thiết tha.
  • Longing (n): sự mong mỏi, sự khao khát.
  • Craving (n): sự thèm muốn mãnh liệt (thường dùng cho đồ ăn, thức uống hoặc chất gây nghiện).
  • Desire (n): sự mong muốn, lòng khao khát.
Từ trái nghĩa
  • Aversion (n): sự ghét bỏ, ác cảm.
  • Disgust (n): sự ghê tởm.
  • Indifference (n): sự thờ ơ, sự lãnh đạm.
hankering

I have a hankering for a slice of warm apple pie.

danh từ
  1. sự ao ước, sự khao khát, sự thèm muốn

Từ đồng nghĩa