hao hụt

  1. đgt. Bị mất, thiếu hụt một phần do hao hụt tự nhiên: hao hụt trong quá trình vận chuyển hao hụt trong chỉ số cho phép.
hao hụt
Kho hàng kiểm tra và ghi nhận mức hao hụt sau chuyến vận chuyển.