hao mòn

  1. tt Sút kém đi: Ruột tằm ngày một héo hon, tuyết sương ngày một hao mòn mình ve (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

hao mòn
Tấm vải này đã bị hao mòn sau nhiều lần giặt.