happement

danh từ giống đực
  1. sự dính chặt
  2. (từ hiếm; nghĩa ít dùng) sự đớp, sự ngoạm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "happement"

happement
Un oiseau fait un happement rapide pour attraper un insecte en vol.