harangue

/hə'ræɳ/
danh từ
  1. bài diễn thuyết, bài nói (trước hội nghị)
  2. lời kêu gọi, lời hô hào (trước công chúng)
động từ
  1. diễn thuyết
  2. kêu gọi, hô hào (trước đám đông)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

harangue
The politician delivered a long harangue to the gathered crowd.