harangue

/hə'ræɳ/
danh từ giống cái
  1. bài diễn văn, diễn từ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "harangue"

Từ có nhắc đến "harangue"

harangue
Un homme politique prononce une harangue devant une foule.