hard-pressed

Adjective
  1. phải đối mặt với, hay phải trải qua khó khăn về tài chính
    • Financially hard-pressed Mexican hotels are lowering their prices.
      Những khách sạn của Mexico gặp khó khăn về tài chính đang phải hạ giá thành.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

hard-pressed
The family is hard-pressed to pay their monthly bills.