distressed

Adjective
  1. đau đớn, đau buồn, khổ sở, buồn khổ, lo lắng
    • She was very distressed about her son's leaving home.
      ấy đã rất đau khổ về việc thằng con trai bỏ nhà đi.
  2. kiệt sức, mệt lả, mệt đứt hơi
  3. cảm thấy khó chịu, khó
  4. phải đối mặt với vấn đề về tài chính, hay khó khăn về tài chính

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "distressed"

Từ có nhắc đến "distressed"

distressed
A young student looks distressed while taking a difficult exam.