hardwareman

/'hɑ:dweəmən/
Học thuật
Thân thiện
hardwareman

A hardwareman helps a customer choose a new hammer in his shop.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người bán đồ ngũ kim, người bán đồ sắt: Chỉ người kinh doanh, buôn bán các mặt hàng kim khí, dụng cụ, phụ tùng bằng kim loại (như đinh, ốc vít, dụng cụ cầm tay, đồ gia dụng bằng kim loại).
    • (Tiếng lóng, Mỹ) Kẻ buôn súng, lái súng: Trong ngữ cảnh không chính thức, đặc biệt ở Mỹ, từ này đôi khi được dùng để chỉ người buôn bán khí, súng ống bất hợp pháp.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa chính):

    • My grandfather was a hardwareman; he owned a small shop selling nails, tools, and locks. (Ông tôi một người bán đồ ngũ kim; ông sở hữu một cửa hàng nhỏ bán đinh, dụng cụ khóa.)
    • We need to ask the hardwareman if he has this specific type of hinge. (Chúng ta cần hỏi người bán đồ sắt xem ông ấy loại bản lề cụ thể này không.)
  • Danh từ (nghĩa lóng):

    • The police were investigating a known hardwareman in the city's underworld. (Cảnh sát đang điều tra một tay buôn súng khét tiếng trong giới giang hồ thành phố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Local hardwareman": Người bán đồ sắt địa phương.
    • The local hardwareman always gives good advice on home repairs. (Người bán đồ sắt địa phương luôn đưa ra lời khuyên hữu ích về việc sửa chữa nhà cửa.)
Biến thể từ gần giống
  • Hardware (n): Đồ ngũ kim, hàng kim khí, phần cứng (máy tính).

    • He went to the store to buy some hardware for the project. (Anh ấy đến cửa hàng để mua một ít đồ sắt cho dự án.)
  • Ironmonger (n, Anh): Từ đồng nghĩa với 'hardwareman' (nghĩa chính), chỉ người bán đồ sắt.

    • In the UK, you would ask for an ironmonger, not a hardwareman. (Ở Anh, bạn sẽ hỏi mua đồtiệm ngũ kim (ironmonger), chứ không phải 'hardwareman'.)
Từ đồng nghĩa
  • Ironmonger: Người bán đồ sắt (dùng phổ biếnAnh).
  • Hardware dealer/retailer: Người bán lẻ đồ kim khí.
  • (Nghĩa lóng) Arms dealer: Kẻ buôn khí.
hardwareman

A hardwareman helps a customer choose a new hammer in his shop.

danh từ
  1. người làm đồ ngũ kim; người bán đồ ngũ kim
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lái súng

Từ đồng nghĩa