has-been

/'hæzbi:n/
danh từ, số nhiều has-beens, (thông tục)
  1. người đã nổi danh tài sắc một thì, người hết thời
  2. vật hết thời (đã mất hết vẻ đẹp, tác dụng xưa)
has-been
A former pop star is now considered a has-been.