hasarder
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ (văn học):
- Liều, mạo hiểm: Đặt một cái gì đó (như tiền bạc, sức khỏe, danh dự) vào tình thế rủi ro, không chắc chắn.
- Thử liều, dám làm/ nói: Thực hiện một hành động hoặc đưa ra một lời nói một cách thận trọng nhưng vẫn chấp nhận rủi ro có thể xảy ra.
Ví dụ sử dụng
- Ngoại động từ:
- Il a hasardé toutes ses économies dans cette entreprise. (Anh ấy đã liều toàn bộ số tiền tiết kiệm của mình vào công ty này.)
- Ne hasardez pas votre réputation pour lui. (Đừng liều lĩnh danh tiếng của bạn vì hắn ta.)
- J'ose à peine hasarder une question. (Tôi chỉ dám thử liều đặt một câu hỏi.)
- Elle a hasardé un sourire timide. (Cô ấy dám nở một nụ cười e thẹn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Hasarder le pas": Dám bước đi (theo nghĩa bóng, thường là vào một lĩnh vực mới hoặc khó khăn).
- Il a finalement hasardé le pas et a créé sa propre société. (Cuối cùng anh ấy đã dám bước đi và thành lập công ty riêng của mình.)
- "Hasarder une hypothèse": Mạnh dạn đưa ra một giả thuyết.
- Le scientifique a hasardé une hypothèse audacieuse. (Nhà khoa học đã mạnh dạn đưa ra một giả thuyết táo bạo.)
Biến thể và từ gần giàng
- Hasardeux, hasardeuse (tính từ): Liều lĩnh, mạo hiểm.
- Une entreprise hasardeuse. (Một việc làm liều lĩnh.)
- Hasard (danh từ): Sự ngẫu nhiên, sự tình cờ; sự rủi ro.
- C'est un pur hasard. (Đó hoàn toàn là sự tình cờ.)
- Jeu de hasard. (Trò chơi may rủi.)
Từ đồng nghĩa
- Risquer: Liều, mạo hiểm (từ thông dụng hơn).
- Tenter: Thử, liều (nhấn mạnh việc thử nghiệm).
- Aventurer: Phiêu lưu, mạo hiểm (thường dùng trong văn chương).
Từ trái nghĩa
- Assurer: Đảm bảo, chắc chắn.
- Garantir: Bảo đảm.
- Préserver: Bảo vệ, gìn giữ (khỏi rủi ro).
ngoại động từ
- (văn học) liều
- Hasarder sa vieliều mạng
- thử liều; phát biểu liều;
- Hasarder une démarchethử liểu một cuộc vận đồng
- Hasarder une opinionphát biểu liều một ý kiến