hasarder

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ (văn học):
    • Liều, mạo hiểm: Đặt một cái gì đó (như tiền bạc, sức khỏe, danh dự) vào tình thế rủi ro, không chắc chắn.
    • Thử liều, dám làm/ nói: Thực hiện một hành động hoặc đưa ra một lời nói một cách thận trọng nhưng vẫn chấp nhận rủi ro có thể xảy ra.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Il a hasardé toutes ses économies dans cette entreprise. (Anh ấy đã liều toàn bộ số tiền tiết kiệm của mình vào công ty này.)
    • Ne hasardez pas votre réputation pour lui. (Đừng liều lĩnh danh tiếng của bạn hắn ta.)
    • J'ose à peine hasarder une question. (Tôi chỉ dám thử liều đặt một câu hỏi.)
    • Elle a hasardé un sourire timide. ( ấy dám nở một nụ cười e thẹn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hasarder le pas": Dám bước đi (theo nghĩa bóng, thườngvào một lĩnh vực mới hoặc khó khăn).
    • Il a finalement hasardé le pas et a créé sa propre société. (Cuối cùng anh ấy đã dám bước đi thành lập công ty riêng của mình.)
  • "Hasarder une hypothèse": Mạnh dạn đưa ra một giả thuyết.
    • Le scientifique a hasardé une hypothèse audacieuse. (Nhà khoa học đã mạnh dạn đưa ra một giả thuyết táo bạo.)
Biến thể từ gần giàng
  • Hasardeux, hasardeuse (tính từ): Liều lĩnh, mạo hiểm.
    • Une entreprise hasardeuse. (Một việc làm liều lĩnh.)
  • Hasard (danh từ): Sự ngẫu nhiên, sự tình cờ; sự rủi ro.
    • C'est un pur hasard. (Đó hoàn toànsự tình cờ.)
    • Jeu de hasard. (Trò chơi may rủi.)
Từ đồng nghĩa
  • Risquer: Liều, mạo hiểm (từ thông dụng hơn).
  • Tenter: Thử, liều (nhấn mạnh việc thử nghiệm).
  • Aventurer: Phiêu lưu, mạo hiểm (thường dùng trong văn chương).
Từ trái nghĩa
  • Assurer: Đảm bảo, chắc chắn.
  • Garantir: Bảo đảm.
  • Préserver: Bảo vệ, gìn giữ (khỏi rủi ro).
ngoại động từ
  1. (văn học) liều
    • Hasarder sa vie
      liều mạng
  2. thử liều; phát biểu liều;
    • Hasarder une démarche
      thử liểu một cuộc vận đồng
    • Hasarder une opinion
      phát biểu liều một ý kiến

Từ gần giống

Từ chứa "hasarder"

Từ có nhắc đến "hasarder"