hatefulness

/'heitfulnis/
Học thuật
Thân thiện
hatefulness

A person's hatefulness can poison even the most peaceful gathering.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính đáng căm thù, tính đáng căm ghét: Chất lượng hoặc đặc điểm của một người, hành động, hoặc sự việc khiến người khác cảm thấy ghê tởm, phẫn nộ hoặc căm ghét sâu sắc.
    • Sự căm thù, sự căm ghét: Bản thân cảm xúc căm ghét mãnh liệt; trạng thái chứa đầy hận thù.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The hatefulness of his words shocked everyone in the room. (Tính đáng căm ghét trong lời nói của anh ta đã làm mọi người trong phòng sốc.)
    • She could not hide the hatefulness in her eyes. ( ấy không thể che giấu sự căm thù trong ánh mắt.)
    • The speech was full of hatefulness and prejudice. (Bài phát biểu chứa đầy sự căm ghét định kiến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The sheer hatefulness of the act": Sự đáng căm ghét thuần túy của hành động.

    • The court was appalled by the sheer hatefulness of the crime. (Tòa án kinh hoàng trước sự đáng căm ghét thuần túy của tội ác.)
  • "To be filled with hatefulness": Tràn ngập sự căm thù.

    • His heart was filled with hatefulness after the betrayal. (Trái tim anh ta tràn ngập sự căm thù sau sự phản bội.)
Biến thể từ gần giống
  • Hateful (tính từ): đáng căm ghét, đầy thù hận.

    • He gave her a hateful look. (Anh ta ném cho ấy một cái nhìn đầy thù hận.)
  • Hate (danh từ/động từ): lòng căm thù, sự ghét bỏ / ghét.

    • His actions were motivated by hate. (Hành động của anh ta được thúc đẩy bởi lòng căm thù.)
Từ đồng nghĩa
  • Odiousness: tính chất ghê tởm, đáng ghét.
  • Detestability: tính đáng ghét, đáng khinh.
  • Malevolence: ác ý, lòng ác độc.
  • Spitefulness: tính hiểm độc, ác tâm.
Từ trái nghĩa
  • Loveliness: vẻ đáng yêu, duyên dáng.
  • Kindness: lòng tốt, sự tử tế.
  • Benevolence: lòng nhân từ, thiện ý.
hatefulness

A person's hatefulness can poison even the most peaceful gathering.

danh từ
  1. tính đáng căm thù, tính đáng căm hờn, tính đáng căm ghét
  2. sự căm thù, sự căm hờn, sự căm ghét

Từ đồng nghĩa