haunter

/'hɔ:ntə/
Học thuật
Thân thiện
haunter

A haunter of the library, she always finds a quiet corner to read.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người năng lui tới, người hay lai vãng: Chỉ một người thường xuyên đến thăm hoặc xuất hiệnmột địa điểm cụ thể nào đó, đôi khi với tần suất đáng chú ý.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He was a familiar haunter of the old library, spending hours there every day. (Anh ấy một người hay lai vãng quen thuộc của thư viện , dành hàng giờđó mỗi ngày.)
    • The café's quiet atmosphere attracted many haunters who came to read or work. (Bầu không khí yên tĩnh của quán cà phê thu hút nhiều người năng lui tới, những người đến để đọc sách hoặc làm việc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A haunter of shadows": (nghĩa bóng, văn chương) một người thường xuyênnhững nơi tối tăm, u ám hoặc một người cuộc sống ẩn dật, lẩn tránh.
    • In his poems, he described himself as a lonely haunter of shadows. (Trong những bài thơ của mình, ông tự mô tả mình một kẻ cô đơn thường lui tới những nơi u ám.)
Biến thể từ gần giống
  • Haunt (động từ): ám ảnh; hay lui tới (một nơi).

    • Memories of the past haunt her. (Những ký ức về quá khứ ám ảnh ấy.)
    • He haunts that bookstore every weekend. (Anh ta hay lui tới hiệu sách đó vào mỗi cuối tuần.)
  • Haunted (tính từ): bị ám ảnh; ma (nơi chốn).

    • She had a haunted look in her eyes. ( ấy ánh mắt như bị ám ảnh.)
    • a haunted house (một ngôi nhà ma)
Từ đồng nghĩa
  • Frequenter: người thường xuyên lui tới.
  • Regular: khách quen, người thường xuyên.
  • Patron: khách hàng quen, người bảo trợ (thường dùng cho cửa hàng, quán ăn).
Từ trái nghĩa
  • Stranger: người lạ, người không quen.
  • Occasional visitor: khách thỉnh thoảng ghé thăm.
haunter

A haunter of the library, she always finds a quiet corner to read.

danh từ
  1. người năng lui tới, người hay lai vãng (nơi nào)

Từ gần giống