hunter

/'hʌntə/
danh từ
  1. người đi săn
  2. người đi lùng, người đi kiếm ((thường) trong từ ghép)
  3. ngựa săn
  4. đồng hồ nắp (cho mặt kính) (của những người săn cáo) ((cũng) hungting-watch)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

hunter
A treasure hunter carefully examines an old map.