havane

Học thuật
Thân thiện
havane

Un homme fume un havane sur la terrasse d'un café.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Thuốc lá La Ha-ba-na; La Ha-ba-na: Chỉ loại thuốc lá hoặc cao cấp xuất xứ từ thủ đô Havana của Cuba.
  2. Tính từ không đổi:
    • () màu hạt dẻ nhạt (như màu thuốc lá La Ha-ba-na): Mô tả một màu nâu nhạt, ấm áp, giống với màu của điếu Havana.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Il fume un havane. (Anh ấy hút một điếu Havana.)
    • Ce havane est réputé pour sa qualité. (Điếu Havana này nổi tiếng về chất lượng.)
  • Tính từ:
    • Elle porte une robe havane. ( ấy mặc một chiếc váy màu nâu hạt dẻ nhạt.)
    • J'aime bien cette teinte havane pour les murs. (Tôi khá thích sắc màu nâu nhạt này cho tường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Un vrai havane": Một điếu Havana thứ thiệt, chất lượng cao.
    • Pour célébrer, il a sorti un vrai havane. (Để ăn mừng, anh ta đã lấy ra một điếu Havana thứ thiệt.)
  • Khi dùng làm tính từ, "havane" luôn giống nhau cho cả giống đực giống cái, không thay đổisố nhiều (tính từ không đổi).
    • un costume havane (một bộ com-lê màu nâu nhạt)
    • des chaussures havane (những đôi giày màu nâu nhạt)
Biến thể từ gần giống
  • Habanos (danh từ): Từ tiếng Tây Ban Nha chỉ Cuba, thường được dùng trong ngữ cảnh quốc tế.
  • Tabac (danh từ): Thuốc lá (nghĩa chung).
  • Brun clair (cụm tính từ): Nâu nhạt (cách mô tả màu sắc tương tự).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Cigare cubain ( Cuba).
  • Tính từ: Beige foncé (beige đậm), brun clair (nâu nhạt), couleur cigare (màu ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến từ "havane".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "havane".

havane

Un homme fume un havane sur la terrasse d'un café.

danh từ giống đực
  1. thuốc lá La Ha-ba-na; La Ha-ba-na
tính từ không đổi
  1. () màu hạt dẻ nhạt (như màu thuốc lá La Ha-ba-na)

Từ gần giống