haziness

/'heizinis/
danh từ
  1. tình trạng mù sương; sự mù mịt
  2. sự lờ mờ, sự mơ hồ
  3. sự chếnh choáng say

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

haziness
The morning sun shines through the haziness over the lake.