he-man

/'hi:'mæn/
Học thuật
Thân thiện
he-man

A he-man confidently lifts heavy weights at the gym.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người đàn ông bắp, mạnh mẽ nam tính: "he-man" chỉ một người đàn ông có vẻ ngoài cường tráng, thể hiện sức mạnh thể chất những đặc điểm nam tính truyền thống một cách rõ rệt.
    • Người đàn ông sức hấp dẫn giới tính mạnh mẽ: Trong cách dùng thông tục, từ này cũng có thể ám chỉ một người đàn ông nam tính đời sống tình dục tích cực.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The actor played the role of a he-man in the action movie. (Nam diễn viên đóng vai một người đàn ông bắp trong phim hành động.)
    • He works out every day to maintain his he-man image. (Anh ấy tập thể dục mỗi ngày để duy trì hình ảnh nam tính cường tráng của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "He-man" thường được dùng với sắc thái hơi hài hước hoặc cường điệu, nhấn mạnh vào hình ảnh nam tính lý tưởng hóa, đôi khi phần thô kệch.
    • He tried to act like a he-man, but everyone just found it funny. (Anh ta cố tỏ ra một trang nam tử, nhưng mọi người chỉ thấy điều đó buồn cười.)
Biến thể từ gần giống
  • Machismo (n): Tính nam tính thái quá, thường gắn với sự tự hào về sức mạnh lòng dũng cảm của đàn ông.
  • Macho man (n): Người đàn ông tỏ ra nam tính một cách thái quá, phô trương.
Từ đồng nghĩa
  • Virile man: Người đàn ông dồi dào sinh lực, nam tính.
  • Stud: (Từ lóng) Người đàn ông hấp dẫn nam tính.
  • Tough guy: trai cứng cỏi, mạnh mẽ.
Từ trái nghĩa
  • Wimp: Người yếu đuối, nhút nhát.
  • Effeminate man: Người đàn ông có vẻ nữ tính.
he-man

A he-man confidently lifts heavy weights at the gym.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người đúng khách mày râu, người xứng đáng một trang tu mi nam tử