stud

/stʌd/
danh từ
  1. lứa ngựa nuôi
  2. trại nuôi ngựa giống
  3. ngựa giống

Idioms

  • at (in) stud
    có thể nuôi để lấy giống (súc vật)
danh từ
  1. đinh đầu lớn (đóng lồi ra để trang trí)
  2. núm cửa, quả đấm cửa (làm theo kiểu trang trí)
  3. Rivê, đinh tán
  4. khuy rời (luồn qua lỗ khuyếtngực cổ áo sơ mi)
  5. cột (để đóng ván làm vách)
ngoại động từ
  1. đóng đinh đầu lớn
  2. làm núm cửa (để trang hoàng)
động tính từ quá khứ
  1. rải khắp
    • sea studded with islands
      biển rải rác đầy đảo
    • sky studded with stars
      bầu trời lốm đốm đầy sao
  2. dựng cột (cho một toà nhà để đóng ván làm vách)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

stud
A cowboy leads a strong stud horse into a fenced pasture.