headachy

/'hedeiki/
Học thuật
Thân thiện
headachy

I feel headachy after staring at the screen for too long.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bị nhức đầu: Cảm thấy đau hoặc khó chịuđầu, thường triệu chứng của một cơn đau đầu.
    • Làm nhức đầu: Gây ra cảm giác đau đầu hoặc khó chịuđầu cho người khác; có thể dùng để mô tả một tình huống, âm thanh, ánh sáng gây khó chịu.
dụ sử dụng
  • Tính từ (bị nhức đầu):

    • I feel headachy and need to lie down. (Tôi cảm thấy bị nhức đầu cần nằm xuống.)
    • She woke up feeling headachy this morning. ( ấy thức dậy sáng nay với cảm giác nhức đầu.)
  • Tính từ (làm nhức đầu):

    • The loud construction noise is very headachy. (Tiếng ồn xây dựng lớn rất làm nhức đầu.)
    • Reading in dim light can be headachy. (Đọc sách dưới ánh sáng mờ có thể làm nhức đầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để mô tả trạng thái kéo dài: Có thể mô tả cảm giác nhức đầu dai dẳng hoặc một tình huống gây khó chịu lặp đi lặp lại.
    • This constant stress is making me feel headachy all the time. (Sự căng thẳng liên tục này khiến tôi lúc nào cũng cảm thấy nhức đầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Headache (danh từ): Cơn đau đầu; vấn đề phiền toái, rắc rối.
    • I have a terrible headache. (Tôi bị một cơn đau đầu khủng khiếp.)
    • The broken printer is a real headache. (Máy in hỏng thực sự một vấn đề đau đầu.)
Từ đồng nghĩa
  • Achy: Đau nhức (nói chung).
  • Painful: Gây đau đớn, đau.
  • Throbbing: Đau nhói, đau theo nhịp (thường dùng cho đau đầu).
headachy

I feel headachy after staring at the screen for too long.

tính từ
  1. bị nhức đầu
  2. làm nhức đầu

Từ gần giống