headache

/'hedeik/
danh từ
  1. chứng nhức đầu
    • to suffer from headache(s)
      bị nhức đầu
    • to have a bad headache
      nhức đầu lắm
    • a headache pill
      viên thuốc nhức đầu
  2. (thông tục) vấn đề hắc búa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "headache"

Từ có nhắc đến "headache"

headache
A woman gently presses her fingers to her temple because of a headache.