headlike

Học thuật
Thân thiện
headlike

A small, headlike knob tops the antique wooden cabinet.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • hình dạng giống cái đầu: Mô tả một vật thể hoặc một phần của vật thể hình dáng, đặc điểm hoặc phần nhô lên tương tự như một cái đầu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The flower has a headlike cluster of tiny blossoms. (Bông hoa một cụm nhỏ những bông hoa tí hon trông giống như cái đầu.)
    • Some fungi have a headlike cap on top of their stalk. (Một số loại nấm một nấm hình dạng giống cái đầu trên đỉnh cuống của chúng.)
    • The sculpture featured a headlike shape emerging from the stone. (Tác phẩm điêu khắc một hình dạng giống đầu nhô lên từ khối đá.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong sinh học giải phẫu: Dùng để mô tả các cấu trúc cơ thể hoặc bộ phận của thực vật, động vật hình thù tương tự đầu.
    • The researcher observed a headlike structure at the anterior end of the larva. (Nhà nghiên cứu quan sát thấy một cấu trúc giống đầuđầu trước của ấu trùng.)
Biến thể từ gần giống
  • Head (n): cái đầu.
  • Headed (adj): đầu (thường dùng trong từ ghép, dụ: - đầu tròn).
  • -like (hậu tố): dạng, giống như ( dụ: - giống như thật, - giống trẻ con).
Từ đồng nghĩa
  • Cephaloid (adj): (thuật ngữ chuyên ngành) dạng đầu.
  • Head-shaped (adj): hình dạng cái đầu.
headlike

A small, headlike knob tops the antique wooden cabinet.

Adjective
  1. phần nhô lên giống như là đầu

Từ tương tự

Từ gần giống