heart-healthy

Học thuật
Thân thiện
heart-healthy

A doctor recommends a heart-healthy meal of grilled salmon and vegetables.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tốt cho tim mạch, lợi cho sức khỏe tim: Dùng đểtả thực phẩm, chế độ ăn uống hoặc lối sống đặc tính giúp duy trì hoặc cải thiện sức khỏe của tim, thường bằng cách hàm lượng thấp chất béo, natri các thành phần hại khác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • A heart-healthy diet includes plenty of fruits and vegetables. (Một chế độ ăn tốt cho tim mạch bao gồm nhiều trái cây rau củ.)
    • This restaurant offers several heart-healthy options on its menu. (Nhà hàng này cung cấp một số lựa chọn tốt cho tim mạch trong thực đơn.)
    • Regular exercise is a heart-healthy habit. (Tập thể dục thường xuyên một thói quen lợi cho sức khỏe tim mạch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Heart-healthy lifestyle": lối sống lành mạnh cho tim.

    • Adopting a heart-healthy lifestyle can prevent many cardiovascular diseases. (Áp dụng một lối sống lành mạnh cho tim có thể ngăn ngừa nhiều bệnh tim mạch.)
  • "Heart-healthy choice": sự lựa chọn tốt cho tim.

    • Choosing oatmeal over a sugary cereal is a heart-healthy choice. (Chọn bột yến mạch thay vì ngũ cốc nhiều đường một lựa chọn tốt cho tim.)
Biến thể từ gần giống
  • Heart-healthy một tính từ ghép. Không biến thể từ loại trực tiếp (như danh từ, động từ) của từ này.
  • Cardiovascular health (n): sức khỏe tim mạch (một khái niệm liên quan).
  • Heart-friendly (adj): thân thiện với tim mạch (nghĩa tương tự, ít phổ biến hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Cardioprotective: tác dụng bảo vệ tim.
  • Good for the heart: tốt cho tim.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • một tính từ ghép, không phrasal verb liên quan trực tiếp.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ heart-healthy.
heart-healthy

A doctor recommends a heart-healthy meal of grilled salmon and vegetables.

Adjective
  1. (thức ăn) hàm lượng thấp chất béo, natri, các thành phần có thể làm tăng nguy bị các bệnh về tim khác

Từ tương tự