hebetate

/'hebiteit/
ngoại động từ
  1. người ngây dại, làm u , làm đần độn
nội động từ
  1. ngây dại, u , hoá đần

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hebetate
A strong medication can hebetate the patient's senses.