hectolitre

/'hektouli:tə/ Cách viết khác : (hectoliter) /'hektou,li:tə/
Học thuật
Thân thiện
hectolitre

Un agriculteur mesure un hectolitre de blé dans un grand récipient.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Hectolit: Một đơn vị đo thể tích trong hệ mét, tương đương với một trăm lít (100 lít). Ký hiệuhl.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Ce réservoir peut contenir cinq hectolitres d'eau. (Bể chứa này có thể chứa năm hectolit nước.)
    • La production de vin de ce domaine est de mille hectolitres par an. (Sản lượng rượu vang của vùng đất nàymột nghìn hectolit mỗi năm.)
    • Le prix de la bière est parfois indiqué à l'hectolitre. (Giá bia đôi khi được tính theo hectolit.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "à l'hectolitre": tính theo, trên mỗi hectolit.
    • Le rendement est mesuré à l'hectolitre par hectare. (Năng suất được đo bằng hectolit trên mỗi hecta.)
Biến thể từ gần giống
  • Litre (n.m): lít - đơn vị cơ sở.
  • Décalitre (n.m): đêcalit - 10 lít.
  • Kilolitre (n.m): kilôlit - 1000 lít.
Từ đồng nghĩa
  • 100 litres: một trăm lít (cách diễn đạt tương đương về lượng).
Lưu ý
  • Từ nàydanh từ giống đực, nên các mạo từ đi kèmle/un hectolitre.
  • Đâymột thuật ngữ chuyên ngành, thường được sử dụng trong các lĩnh vực như nông nghiệp (đo sản lượng ngũ cốc, rượu vang), công nghiệp sản xuất đồ uống, hoặc quảntài nguyên nước.
hectolitre

Un agriculteur mesure un hectolitre de blé dans un grand récipient.

danh từ giống đực
  1. (khoa đo lường) hectolit