helicon

/'helikən/
danh từ
  1. (thần thoại,thần học) ngọn núi của nàng Thơ
  2. nguồn thơ, nguồn thi hứng
  3. (helicon) kèn tuba lớn (trong các dàn nhạc quân đội)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

helicon
The musician marches in the parade playing a shining helicon.