hell-bent

/'helbent/
tính từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cứ khăng khăng, cứ nhất định, cứ liều bằng được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

hell-bent
He is hell-bent on finishing the marathon.