hepatic

/hi'pætik/
tính từ
  1. (thuộc) gan
  2. bổ gan
  3. màu gan
  4. (thực vật học) (thuộc) lớp rêu tản
danh từ
  1. (y học) thuốc bổ gan; thuốc chữa bệnh gan
  2. (thực vật học) cây rêu tản, cây địa tiền

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "hepatic"

hepatic
The doctor explained the hepatic function using a diagram.