hermaphrodite

/hə:'mæfrədait/
tính từ
  1. (sinh vật học; sinhhọc) lưỡng tính
    • Fleur hermaphrodite
      hoa lưỡng tính
    • Animal hermaphrodite
      động vật lưỡng tính
danh từ giống đực
  1. người ái nam ái nữ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "hermaphrodite"

hermaphrodite
Une fleur hermaphrodite pousse dans le jardin botanique.