hermaphrodite

/hə:'mæfrədait/
danh từ
  1. (sinh vật học) loài lưỡng tính

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "hermaphrodite"

hermaphrodite
A biologist observes a hermaphrodite snail in a garden.