hernieux

Học thuật
Thân thiện
hernieux

Un homme hernieux consulte son médecin.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Bị thoát vị: Dùng để mô tả một người hoặc một bộ phận cơ thể (thườngbụng hoặc bẹn) bị ảnh hưởng bởi tình trạng thoát vị, tức là một cơ quan hoặc bị lồi ra qua một điểm yếu trên thành hoặc liên kết.
    • thoát vị: Chỉ tình trạng bệnhnày.
  2. Danh từ:

    • Người bị thoát vị: Chỉ một cá nhân mắc phải chứng bệnh thoát vị.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Le patient est hernieux depuis plusieurs années. (Bệnh nhân bị thoát vị đã nhiều năm.)
    • Il a été opéré pour une paroi abdominale hernieuse. (Anh ấy đã được phẫu thuật một thành bụng bị thoát vị.)
  • Danh từ:

    • Le chirurgien a opéré plusieurs hernieux cette semaine. (Bác sĩ phẫu thuật đã mổ cho nhiều người bị thoát vị trong tuần này.)
    • Un hernieux doit éviter de porter des charges lourdes. (Một người bị thoát vị phải tránh mang vác nặng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong y học, thuật ngữ này thường được sử dụng trong các báo cáo lâm sàng, chẩn đoán hội chẩn để mô tả chính xác tình trạng bệnh nhân hoặc đặc điểm giải phẫu của vùng bị bệnh.
    • L'examen a révélé un orifice hernieux. (Khám nghiệm cho thấy một lỗ thoát vị.)
Biến thể từ gần giống
  • Hernie (danh từ giống cái): Thoát vị. Đâydanh từ chỉ chính bệnh lý.
    • Il souffre d'une hernie discale. (Anh ấy bị thoát vị đĩa đệm.)
  • Herniaire (tính từ): Liên quan đến thoát vị, thuộc về thoát vị. Thường dùng trong các cụm từ y khoa như "sac herniaire" (túi thoát vị).
  • Herniographie (danh từ giống cái): Kỹ thuật chụp X-quang để chẩn đoán thoát vị.
Từ đồng nghĩa
  • Atteint d'une hernie: Bị mắc chứng thoát vị (cụm từ mô tả dài hơn).
  • Porteur d'une hernie: Người mang chứng thoát vị.
Lưu ý sử dụng
  • Hernieuxmột thuật ngữ chuyên ngành y tế. Trong giao tiếp hàng ngày, người ta thường dùng cách nói mô tả như "avoir une hernie" (bị thoát vị) hơn là dùng tính từ "hernieux".
  • Từ này có thể dùng cho cả nam nữ. Dạng số nhiềuhernieux (không thay đổi).
hernieux

Un homme hernieux consulte son médecin.

tính từ
  1. bị thoát vị
danh từ
  1. người bị thoát vị

Từ gần giống