hernieux
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Bị thoát vị: Dùng để mô tả một người hoặc một bộ phận cơ thể (thường là bụng hoặc bẹn) bị ảnh hưởng bởi tình trạng thoát vị, tức là một cơ quan hoặc mô bị lồi ra qua một điểm yếu trên thành cơ hoặc mô liên kết.
- Có thoát vị: Chỉ tình trạng bệnh lý này.
Danh từ:
- Người bị thoát vị: Chỉ một cá nhân mắc phải chứng bệnh thoát vị.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Le patient est hernieux depuis plusieurs années. (Bệnh nhân bị thoát vị đã nhiều năm.)
- Il a été opéré pour une paroi abdominale hernieuse. (Anh ấy đã được phẫu thuật vì một thành bụng bị thoát vị.)
Danh từ:
- Le chirurgien a opéré plusieurs hernieux cette semaine. (Bác sĩ phẫu thuật đã mổ cho nhiều người bị thoát vị trong tuần này.)
- Un hernieux doit éviter de porter des charges lourdes. (Một người bị thoát vị phải tránh mang vác nặng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong y học, thuật ngữ này thường được sử dụng trong các báo cáo lâm sàng, chẩn đoán và hội chẩn để mô tả chính xác tình trạng bệnh nhân hoặc đặc điểm giải phẫu của vùng bị bệnh.
- L'examen a révélé un orifice hernieux. (Khám nghiệm cho thấy một lỗ thoát vị.)
Biến thể và từ gần giống
- Hernie (danh từ giống cái): Thoát vị. Đây là danh từ chỉ chính bệnh lý.
- Il souffre d'une hernie discale. (Anh ấy bị thoát vị đĩa đệm.)
- Herniaire (tính từ): Liên quan đến thoát vị, thuộc về thoát vị. Thường dùng trong các cụm từ y khoa như "sac herniaire" (túi thoát vị).
- Herniographie (danh từ giống cái): Kỹ thuật chụp X-quang để chẩn đoán thoát vị.
Từ đồng nghĩa
- Atteint d'une hernie: Bị mắc chứng thoát vị (cụm từ mô tả dài hơn).
- Porteur d'une hernie: Người mang chứng thoát vị.
Lưu ý sử dụng
- Hernieux là một thuật ngữ chuyên ngành y tế. Trong giao tiếp hàng ngày, người ta thường dùng cách nói mô tả như "avoir une hernie" (bị thoát vị) hơn là dùng tính từ "hernieux".
- Từ này có thể dùng cho cả nam và nữ. Dạng số nhiều là hernieux (không thay đổi).
danh từ
- người bị thoát vị